地面控制 nghĩa là gì
dì miàn kòng zhì
kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
Nghĩa
dì miàn kòng zhì
- kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
Tiếng Anh: ground control (of airborne or space operation)
Chữ thành phần
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 面miànface; surface, side; plane, dimension9 nét · Xem thứ tự nét →
- 控kòng · Hán Việt: khốngto accuse, to charge; to control; to sue11 nét · Xem thứ tự nét →
- 制zhì · Hán Việt: chếsystem; to establish; to manufacture; to overpower8 nét · Xem thứ tự nét →