地面零点地面零點 nghĩa là gì
Dì miàn Líng diǎn · dì miàn líng diǎn
Ground Zero (chỉ địa điểm Trung tâm Thương mại Thế giới bị phá hủy trong vụ tấn công ngày 11-9-2001)
Nghĩa (2 cách đọc)
Dì miàn Líng diǎn
- Ground Zero (chỉ địa điểm Trung tâm Thương mại Thế giới bị phá hủy trong vụ tấn công ngày 11-9-2001)
Tiếng Anh: Ground Zero (refers to the site of the World Trade Center destroyed in 9-11-2001 attack)
dì miàn líng diǎn
- điểm mặt đất tâm nổ
Tiếng Anh: ground zero
Chữ thành phần
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 面miànface; surface, side; plane, dimension9 nét · Xem thứ tự nét →
- 零líng · Hán Việt: lênhzero; fragment, fraction13 nét · Xem thứ tự nét →
- 点diǎn · Hán Việt: điểmdot, point, speck9 nét · Xem thứ tự nét →