场区应急場區應急 nghĩa là gì
chǎng qū yìng jíHán Việt: TRƯỜNG KHU ỨNG CẤP
tình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)
Nghĩa
chǎng qū yìng jíHán Việt: TRƯỜNG KHU ỨNG CẤP
- tình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)
Tiếng Anh: site area emergency (nuclear facility emergency classification)
Chữ thành phần
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 区qū · Hán Việt: khuarea, district, region, ward; surname4 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →