场外应急場外應急 nghĩa là gì
chǎng wài yìng jíHán Việt: TRƯỜNG NGOẠI ỨNG CẤP
tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)
Nghĩa
chǎng wài yìng jíHán Việt: TRƯỜNG NGOẠI ỨNG CẤP
- tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)
Tiếng Anh: general emergency (or "off-site emergency") (nuclear facility emergency classification)
Chữ thành phần
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →