Từ điển › 场院场院場院 nghĩa là gìcháng yuànHán Việt: TRƯỜNG VIỆNsân phơi lúaNghĩa cháng yuànHán Việt: TRƯỜNG VIỆNsân phơi lúaTiếng Anh: threshing floorChữ thành phần场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →院yuàn · Hán Việt: việncourt, yard, courtyard; school9 nét · Xem thứ tự nét →