Từ điển › 场面场面場面 nghĩa là gìchǎng miàncảnhNghĩa chǎng miànHSK 5Phổ biến #4318cảnhtình huốngdịptình cảnhTiếng Anh: scene; spectacle; occasion; situationChữ thành phần场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →面miànface; surface, side; plane, dimension9 nét · Xem thứ tự nét →