坦诚相见坦誠相見 nghĩa là gì
tǎn chéng xiāng jiànHán Việt: ĐẤT THÀNH TƯƠNG KIẾN
tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn
Nghĩa
tǎn chéng xiāng jiànHán Việt: ĐẤT THÀNH TƯƠNG KIẾN
- tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn
- đối xử với ai đó bằng sự chân thành
Tiếng Anh: to trust one another fully; to treat sb with sincerity
Chữ thành phần
- 坦tǎn · Hán Việt: đấtflat, level, smooth; candid, open8 nét · Xem thứ tự nét →
- 诚chéng · Hán Việt: thànhhonest, sincere, true; actually, really8 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →