型号型號 nghĩa là gì
xíng hào
mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
Nghĩa
xíng hàoHSK 4
- mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
- loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
Tiếng Anh: model (particular version of a manufactured article); type (product specification in terms of color, size etc)