埋天怨地 nghĩa là gì
mán tiān yuàn dìHán Việt: MAI THIÊN OÁN ĐỊA
nghĩa đen: trách trời mắng đất
Nghĩa
mán tiān yuàn dìHán Việt: MAI THIÊN OÁN ĐỊA
- nghĩa đen: trách trời mắng đất
- nghĩa bóng: kêu ca than phiền
Tiếng Anh: lit. to blame the heavens and reproach the earth; fig. to rave and rant
Chữ thành phần
- 埋mái · Hán Việt: maito bury; to conceal; to plant10 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 怨yuàn · Hán Việt: oánto blame, to complain, to hate; enmity, resentment9 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →