城市管理行政执法局城市管理行政執法局 nghĩa là gì
Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ júHán Việt: THÀNH THỊ QUẢN LÍ HÀNG CHÍNH CHẤP PHÁP CỤC
Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)
Nghĩa
Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ júHán Việt: THÀNH THỊ QUẢN LÍ HÀNG CHÍNH CHẤP PHÁP CỤC
- Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)
Tiếng Anh: City Urban Administrative and Law Enforcement Bureau (PRC)
Chữ thành phần
- 城chéng · Hán Việt: thànhcastle, city, town; municipality9 nét · Xem thứ tự nét →
- 市shì · Hán Việt: thịcity, town; market, fair; to trade5 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 政zhèng · Hán Việt: chínhgovernment, politics9 nét · Xem thứ tự nét →
- 执zhí · Hán Việt: chấpto execute; to grasp, to hold; to keep; to sieze, to detain6 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →
- 局jú · Hán Việt: cụcbureau, office; circumstance, game, situation7 nét · Xem thứ tự nét →