城市运动会城市運動會 nghĩa là gì
Chéng shì Yùn dòng huìHán Việt: THÀNH THỊ VẬN ĐỘNG HỘI
Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm 1988
Nghĩa
Chéng shì Yùn dòng huìHán Việt: THÀNH THỊ VẬN ĐỘNG HỘI
- Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm 1988
Tiếng Anh: National Intercity Games, Chinese athletics competition, organized every four years since 1988
Chữ thành phần
- 城chéng · Hán Việt: thànhcastle, city, town; municipality9 nét · Xem thứ tự nét →
- 市shì · Hán Việt: thịcity, town; market, fair; to trade5 nét · Xem thứ tự nét →
- 运yùn · Hán Việt: vậnto run; ship, transport; fortune, luck7 nét · Xem thứ tự nét →
- 动dòng · Hán Việt: độngto move, to happen; movement, action6 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →