基础设施即服务基礎設施即服務 nghĩa là gì
jī chǔ shè shī jí fú wùHán Việt: CƠ SỜ THẾT THI TỨC PHỤC VỤ
(máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
Nghĩa
jī chǔ shè shī jí fú wùHán Việt: CƠ SỜ THẾT THI TỨC PHỤC VỤ
- (máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
Tiếng Anh: (computing) infrastructure as a service (IaaS)
Chữ thành phần
- 基jī · Hán Việt: cơfoundation, base11 nét · Xem thứ tự nét →
- 础chǔ · Hán Việt: sờfoundation stone, plinth; basis10 nét · Xem thứ tự nét →
- 设shè · Hán Việt: thếtto build, to design; to establish; to offer6 nét · Xem thứ tự nét →
- 施shī · Hán Việt: thito grant, to bestow; to act; surname9 nét · Xem thứ tự nét →
- 即jí · Hán Việt: tứcpromptly, quickly, immediately7 nét · Xem thứ tự nét →
- 服fú · Hán Việt: phụcclothes; to dress, to wear; to take medicine8 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →