堆案盈几 nghĩa là gì
duī àn yíng jīHán Việt: ĐÔI AN DỀNH KỈ
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
Nghĩa
duī àn yíng jīHán Việt: ĐÔI AN DỀNH KỈ
- nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
Tiếng Anh: lit. piles of work and papers (idiom); fig. accumulated backlog of work
Chữ thành phần
- 堆duī · Hán Việt: đôicrowd, heap, pile, mass; to pile up; measure word for things in piles or stacks11 nét · Xem thứ tự nét →
- 案àn · Hán Việt: an, án, yênfile, legal case; bench, table10 nét · Xem thứ tự nét →
- 盈yíng · Hán Việt: dềnhfull, overflowing; surplus; to fill9 nét · Xem thứ tự nét →
- 几jǐ · Hán Việt: kỉsmall table; how many; a few, some2 nét · Xem thứ tự nét →