塌方 nghĩa là gì
tā fāng
bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất
Nghĩa
tā fāng
- bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất
Tiếng Anh: to cave in; to collapse; to have a landslide
tā fāng
bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất
Tiếng Anh: to cave in; to collapse; to have a landslide