Từ điển › 塔林塔林 nghĩa là gìTǎ línTallinn, thủ đô của EstoniaNghĩa Tǎ línTallinn, thủ đô của EstoniaTiếng Anh: Tallinn, capital of EstoniaChữ thành phần塔tǎtower, spire, tall building12 nét · Xem thứ tự nét →林lín · Hán Việt: lâmforest, grove; surname8 nét · Xem thứ tự nét →