Từ điển › 填充题填充题填充題 nghĩa là gìtián chōng tícâu hỏi điền vào chỗ trốngNghĩa tián chōng tícâu hỏi điền vào chỗ trốngTiếng Anh: fill-in-the-blank questionChữ thành phần填tián · Hán Việt: điềnto fill, to pad, to stuff13 nét · Xem thứ tự nét →充chōng · Hán Việt: sungto fill, to supply; to be full6 nét · Xem thứ tự nét →题tíforehead; headline, title; theme15 nét · Xem thứ tự nét →