填空 nghĩa là gì
tián kòngHán Việt: ĐIỀN KHÔNG
lấp chỗ trống công việc
Nghĩa
tián kòngHSK 4Hán Việt: ĐIỀN KHÔNG
- lấp chỗ trống công việc
- điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
Tiếng Anh: to fill a job vacancy; to fill in a blank (e.g. on a form, questionnaire or exam paper)