境内境內 nghĩa là gì
jìng nèiHán Việt: CẢNH NỘI
bên trong biên giới
Nghĩa
jìng nèiHSK 7Hán Việt: CẢNH NỘI
- bên trong biên giới
- nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.)
- trong nước
Tiếng Anh: within the borders; internal (to a country, province, city etc); domestic