Từ điển › 境遇境遇 nghĩa là gìjìng yùHán Việt: CẢNH NGỘhoàn cảnhNghĩa jìng yùHSK 7Hán Việt: CẢNH NGỘhoàn cảnhTiếng Anh: circumstanceChữ thành phần境jìng · Hán Việt: cảnhboundary, frontier; area, region14 nét · Xem thứ tự nét →遇yù · Hán Việt: ngộto meet, to encounter, to come across12 nét · Xem thứ tự nét →