增收 nghĩa là gì
zēng shōuHán Việt: TĂNG THU
tăng thu
Nghĩa
zēng shōuHSK 7Hán Việt: TĂNG THU
- tăng thu
- tăng thu nhập thêm (một khoản)
- thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)
- (trường học) tăng số lượng tuyển sinh
Tiếng Anh: to increase revenue; to increase income by (x amount); to levy (a surcharge, tax increase etc); (of a school) to have an increased student intake