处世原则處世原則 nghĩa là gì
chǔ shì yuán zéHán Việt: XỬ THẾ NGUYÊN TẮC
châm ngôn
Nghĩa
chǔ shì yuán zéHán Việt: XỬ THẾ NGUYÊN TẮC
- châm ngôn
- nguyên tắc của một người
Tiếng Anh: a maxim; one's principles
Chữ thành phần
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →
- 原yuán · Hán Việt: nguyênsource, origin, beginning10 nét · Xem thứ tự nét →
- 则zé · Hán Việt: tắcrule, law, regulation; grades6 nét · Xem thứ tự nét →