处在處在 nghĩa là gì
chǔ zàiHán Việt: XỬ TẠI
ở vào tình trạng
Nghĩa
chǔ zàiHSK 5Hán Việt: XỬ TẠIPhổ biến #4708
- ở vào tình trạng
- thấy mình ở
Tiếng Anh: to be situated at; to find oneself at
chǔ zàiHán Việt: XỬ TẠI
ở vào tình trạng
Tiếng Anh: to be situated at; to find oneself at