Từ điển › 处子处子處子 nghĩa là gìchǔ zǐHán Việt: XỬ TÍ(văn học) trinh nữNghĩa chǔ zǐHán Việt: XỬ TÍ(văn học) trinh nữthiếu nữTiếng Anh: (literary) virgin; maidenChữ thành phần处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 处子处子秀chǔ zǐ xiù màn ra mắt (của nam nghệ sĩ hoặc vận động viên)