处方處方 nghĩa là gì
chǔ fāngHán Việt: XỬ PHƯƠNG
đơn thuốc
Nghĩa
chǔ fāngHSK 7Hán Việt: XỬ PHƯƠNG
- đơn thuốc
- viết đơn thuốc
- (nghĩa bóng) đề xuất
- lời khuyên
Tiếng Anh: medical prescription; to write out a prescription; (fig.) recommendation; advice
chǔ fāngHán Việt: XỬ PHƯƠNG
đơn thuốc
Tiếng Anh: medical prescription; to write out a prescription; (fig.) recommendation; advice