外公 nghĩa là gì
wài gōngHán Việt: NGOẠI CÔNG
(thông tục) ông ngoại
Nghĩa
wài gōngHSK 7Hán Việt: NGOẠI CÔNG
- (thông tục) ông ngoại
Tiếng Anh: (coll.) mother's father; maternal grandfather
wài gōngHán Việt: NGOẠI CÔNG
(thông tục) ông ngoại
Tiếng Anh: (coll.) mother's father; maternal grandfather