外科医生外科醫生 nghĩa là gì
wài kē yī shēngHán Việt: NGOẠI KHOA Y SINH
bác sĩ phẫu thuật
Nghĩa
wài kē yī shēngHán Việt: NGOẠI KHOA Y SINH
- bác sĩ phẫu thuật
- ngược lại với bác sĩ nội khoa 內科醫生|内科医生[nei4 ke1 yi1 sheng1], người chủ yếu điều trị bằng thuốc
Tiếng Anh: surgeon; as opposed to physician 內科醫生|内科医生[nei4 ke1 yi1 sheng1], who works primarily by administering drugs
Chữ thành phần
- 外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →
- 科kē · Hán Việt: khoasection, department; field, branch; science9 nét · Xem thứ tự nét →
- 医yī · Hán Việt: yto cure, to heal, to treat; doctor; medicine7 nét · Xem thứ tự nét →
- 生shēng · Hán Việt: sinhlife, lifetime; birth; growth5 nét · Xem thứ tự nét →