Từ điển › 多半多半 nghĩa là gìduō bànHán Việt: ĐA BÁNphần lớnNghĩa duō bànHSK 6Hán Việt: ĐA BÁNphần lớnphần nhiềucó khả năng nhấtTiếng Anh: most; mostly; most likelyChữ thành phần多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →