Từ điển › 多心多心 nghĩa là gìduō xīnHán Việt: ĐA TÂMquá nhạy cảmNghĩa duō xīnHSK 7Hán Việt: ĐA TÂMquá nhạy cảmnghi ngờTiếng Anh: oversensitive; suspiciousChữ thành phần多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →