夜叉 nghĩa là gì
yè chā
dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn)
Nghĩa
yè chā
- dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn)
- (nghĩa bóng) người trông dữ tợn
Tiếng Anh: yaksha (malevolent spirit) (loanword); (fig.) ferocious-looking person
yè chā
dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn)
Tiếng Anh: yaksha (malevolent spirit) (loanword); (fig.) ferocious-looking person