大事化小,小事化了 nghĩa là gì
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎoHán Việt: ĐẠI SỰ HOÁ TIỂU TIỂU SỰ HOÁ LIỄU
biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
Nghĩa
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎoHán Việt: ĐẠI SỰ HOÁ TIỂU TIỂU SỰ HOÁ LIỄU
- biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
Tiếng Anh: to turn big problems into small ones, and small problems into no problems at all (idiom)
Chữ thành phần
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →