大人不记小人过大人不記小人過 nghĩa là gì
dà rén bù jì xiǎo rén guòHán Việt: ĐẠI NHÂN BẤT KÍ TIỂU NHÂN QUÁ
người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém
Nghĩa
dà rén bù jì xiǎo rén guòHán Việt: ĐẠI NHÂN BẤT KÍ TIỂU NHÂN QUÁ
- người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém
Tiếng Anh: a person of great moral stature does not remember the offenses committed by one of low moral stature
Chữ thành phần
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 记jì · Hán Việt: kímark, sign; to note, to record5 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →