大吃一惊大吃一驚 nghĩa là gì
dà chī yī jīngHán Việt: ĐẠI KHẬT NHẤT KINH
rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc
Nghĩa
dà chī yī jīngHSK 7Hán Việt: ĐẠI KHẬT NHẤT KINH
- rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc
- sững sờ
Tiếng Anh: (idiom) astounded; flabbergasted; taken aback
Chữ thành phần
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 惊jīng · Hán Việt: kinhto frighten, to startle; surprise, alarm11 nét · Xem thứ tự nét →