大哥 nghĩa là gì
dà gēHán Việt: ĐẠI CA
anh trai cả
Nghĩa
dà gēHSK 4Hán Việt: ĐẠI CAPhổ biến #3646
- anh trai cả
- đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi)
- trưởng nhóm; sếp
Tiếng Anh: eldest brother; big brother (polite address for a man of about the same age as oneself); gang leader; boss