大声疾呼大聲疾呼 nghĩa là gì
dà shēng jí hūHán Việt: ĐẠI THANH TẬT HÔ
kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người
Nghĩa
dà shēng jí hūHán Việt: ĐẠI THANH TẬT HÔ
- kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người
- để bày tỏ quan điểm của mình
Tiếng Anh: to call loudly (idiom); to get people's attention; to make one's views known
Chữ thành phần
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 声shēng · Hán Việt: thanhsound, noise; voice, tone, music7 nét · Xem thứ tự nét →
- 疾jí · Hán Việt: tậtsickness, illness, disease; to envy, to hate10 nét · Xem thứ tự nét →
- 呼hū · Hán Việt: hôto breathe, to exhale, to sigh; to call, to shout8 nét · Xem thứ tự nét →