大巴 nghĩa là gì
dà bāHán Việt: ĐẠI BA
(thông tục) xe buýt lớn
Nghĩa
dà bāHSK 4Hán Việt: ĐẠI BA
- (thông tục) xe buýt lớn
- xe khách
- (viết tắt của 大型巴士)
Tiếng Anh: (coll.) large bus; coach; (abbr. for 大型巴士)
dà bāHán Việt: ĐẠI BA
(thông tục) xe buýt lớn
Tiếng Anh: (coll.) large bus; coach; (abbr. for 大型巴士)