大方广佛华严经大方廣佛華嚴經 nghĩa là gì
dà fāng guǎng Fó huá yán jīngHán Việt: ĐẠI PHƯƠNG QUẢNG PHẬT HOA NGHIÊM KINH
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm
Nghĩa
dà fāng guǎng Fó huá yán jīngHán Việt: ĐẠI PHƯƠNG QUẢNG PHẬT HOA NGHIÊM KINH
- Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm
- cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa
Tiếng Anh: Avatamsaka sutra of the Huayan school; also called Buddhavatamsaka-mahavaipulya Sutra, the Flower adornment sutra or the Garland sutra
Chữ thành phần
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 广guǎng · Hán Việt: quảngbroad, vast, wide; building, house3 nét · Xem thứ tự nét →
- 佛fú · Hán Việt: phậtBuddha; Buddhist7 nét · Xem thứ tự nét →
- 华huá · Hán Việt: hoaflowery; illustrious; Chinese6 nét · Xem thứ tự nét →
- 严yán · Hán Việt: nghiêmstrict, rigorous, rigid; stern7 nét · Xem thứ tự nét →
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →