大有可为大有可為 nghĩa là gì
dà yǒu kě wéiHán Việt: ĐẠI HỮU KHẢ VAY
có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
Nghĩa
dà yǒu kě wéiHSK 7Hán Việt: ĐẠI HỮU KHẢ VAY
- có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
Tiếng Anh: with great prospects for the future (idiom); well worth doing
Chữ thành phần
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 可kě · Hán Việt: khảmay, can, -able; possibly5 nét · Xem thứ tự nét →
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →