天上下刀子 nghĩa là gì
tiān shàng xià dāo ziHán Việt: THIÊN THƯỢNG HẠ ĐAO TÍ
nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ)
Nghĩa
tiān shàng xià dāo ziHán Việt: THIÊN THƯỢNG HẠ ĐAO TÍ
- nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ)
- nghĩa bóng: (dù cho) trời sập
Tiếng Anh: lit. knives rain down from the sky (idiom); fig. (even if) the sky crumbles
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 刀dāo · Hán Việt: đaoknife; old coin; measure2 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →