天上不会掉馅饼天上不會掉餡餅 nghĩa là gì
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng
không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
Nghĩa
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng
- không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
Tiếng Anh: there is no such thing as a free lunch (idiom)
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →
- 掉diào · Hán Việt: traoto drop, to fall, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →
- 馅xiànfilling, stuffing; secret11 nét · Xem thứ tự nét →
- 饼bǐng · Hán Việt: bánhrice-cake, pastry, biscuit9 nét · Xem thứ tự nét →