天下太平 nghĩa là gì
tiān xià tài píngHán Việt: THIÊN HẠ THÁI BÌNH
khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
Nghĩa
tiān xià tài píngHán Việt: THIÊN HẠ THÁI BÌNH
- khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
Tiếng Anh: the whole world at peace (idiom); peace and prosperity
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →