天下第一 nghĩa là gì
tiān xià dì yīHán Việt: THIÊN HẠ ĐẬY NHẤT
đệ nhất thiên hạ
Nghĩa
tiān xià dì yīHán Việt: THIÊN HẠ ĐẬY NHẤT
- đệ nhất thiên hạ
- số một trong cả nước
Tiếng Anh: first under heaven; number one in the country
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 第dì · Hán Việt: đậy, đệsequence, number; grade, degree; particle prefacing an ordinal11 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →