天使报喜节天使報喜節 nghĩa là gì
Tiān shǐ bào xǐ jiéHán Việt: THIÊN SỨ BÁO HỈ TIẾT
Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)
Nghĩa
Tiān shǐ bào xǐ jiéHán Việt: THIÊN SỨ BÁO HỈ TIẾT
- Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)
- Ngày Đức Bà
Tiếng Anh: Annunciation (Christian festival on 25th March); Lady day
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →
- 喜xǐ · Hán Việt: hỉto love; to enjoy, to be happy; joyful, glad12 nét · Xem thứ tự nét →
- 节jié · Hán Việt: tiếtfestival; knot, joint; segment; to economize, to save5 nét · Xem thứ tự nét →