天地悬隔天地懸隔 nghĩa là gì
tiān dì xuán gé
nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ)
Nghĩa
tiān dì xuán gé
- nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ)
- nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
Tiếng Anh: lit. a gulf between heaven and earth (idiom); fig. wide difference of opinion
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 悬xuánto hang, to hoist, to suspend; hung11 nét · Xem thứ tự nét →
- 隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →