天地玄黄天地玄黃 nghĩa là gì
tiān dì xuán huángHán Việt: THIÊN ĐỊA HUYỀN HOÀNG
câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
Nghĩa
tiān dì xuán huángHán Việt: THIÊN ĐỊA HUYỀN HOÀNG
- câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
Tiếng Anh: first line of the Thousand Character Classic 千字文[Qian1 zi4 wen2]
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 玄xuán · Hán Việt: huyềndeep, profound, abstruse5 nét · Xem thứ tự nét →
- 黄huáng · Hán Việt: hoàngyellow; surname11 nét · Xem thứ tự nét →