天才出自勤奋天才出自勤奮 nghĩa là gì
tiān cái chū zì qín fènHán Việt: THIÊN TÀI XUẤT TỰ CẦN PHẤN
thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ
Nghĩa
tiān cái chū zì qín fènHán Việt: THIÊN TÀI XUẤT TỰ CẦN PHẤN
- thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ
- Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 才cái · Hán Việt: tàiability, talent, gift; just, only3 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 自zì · Hán Việt: tựself; private, personal; from6 nét · Xem thứ tự nét →
- 勤qín · Hán Việt: cầnindustrious, diligent, attentive13 nét · Xem thứ tự nét →
- 奋fèn · Hán Việt: phấnto strive, to exert effort; to arouse8 nét · Xem thứ tự nét →