Từ điển › 天真天真 nghĩa là gìtiān zhēnHán Việt: THIÊN CHÂNngây thơNghĩa tiān zhēnHSK 4Hán Việt: THIÊN CHÂNngây thơtrong sángchất phácTiếng Anh: naive; innocent; artlessChữ thành phần天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →真zhēn · Hán Việt: chânreal, actual, true, genuine10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 天真天真烂漫tiān zhēn làn màn ngây thơ và hồn nhiên