天经地义天經地義 nghĩa là gì
tiān jīng dì yìHán Việt: THIÊN KINH ĐỊA NGHĨA
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi
Nghĩa
tiān jīng dì yìHSK 7Hán Việt: THIÊN KINH ĐỊA NGHĨA
- nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi
- tất nhiên và hiển nhiên
- một điều hiển nhiên
Tiếng Anh: lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper; right and unalterable; a matter of course
Chữ thành phần
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →