太仆太僕 nghĩa là gì
tài púHán Việt: THÁI BỌC
Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Nghĩa
tài púHán Việt: THÁI BỌC
- Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Tiếng Anh: ministerial title in imperial China (in the Qin and Han dynasties, the minister responsible for the imperial stables)
Chữ thành phần
Từ ghép với 太仆
- 太仆寺Tài pú sì Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
- 太仆寺卿Tài pú sì qīng Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
- 太仆寺旗Tài pú sì Qí Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông