太保 nghĩa là gì
Tài bǎo · tài bǎoHán Việt: THÁI BẢO
Thái Bảo, thành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Nghĩa (2 cách đọc)
Tài bǎoHán Việt: THÁI BẢO
- Thái Bảo, thành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Tiếng Anh: Taibao or Taipao city in Chiayi County 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], west Taiwan
tài bǎoHán Việt: THÁI BẢO
- một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc
- thanh thiếu niên phạm pháp
Tiếng Anh: a very high official in ancient China; juvenile delinquents