太公兵法 nghĩa là gì
Tài gōng Bīng fǎHán Việt: THÁI CÔNG BINH PHÁP
tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
Nghĩa
Tài gōng Bīng fǎHán Việt: THÁI CÔNG BINH PHÁP
- tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
Tiếng Anh: alternative name for 六韜|六韬[Liu4 tao1], one of the Seven Military Classics of ancient China
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 兵bīng · Hán Việt: binhsoldier; troops, an army; warlike7 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →